Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nguyên nhân" (1)
nguyên nhân
Tiếng Anh
Danh từcause, reason
Nguyên nhân của vụ cháy chưa rõ.
The cause of the fire is unknown.
Từ liên quan "nguyên nhân" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nguyên nhân" (8)
Anh ấy đã lý giải nguyên nhân sự việc.
He explained the reason for the incident.
Nguyên nhân của vụ cháy chưa rõ.
The cause of the fire is unknown.
Nguyên nhân do trẻ có thói quen nhai, nuốt tóc.
The cause is the child's habit of chewing and swallowing hair.
các biện pháp trừng phạt của phương Tây là nguyên nhân lớn nhất bào mòn nguồn doanh thu.
Western sanctions are the biggest cause eroding revenue sources.
Nhà chức trách đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.
Cơ quan chức năng đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ nổ súng đêm qua.
Police are investigating the cause of last night's shooting incident.
Nguyên nhân vụ cháy có thể do chập điện.
The cause of the fire could be an electrical short circuit.
